TRUNG TÂM ANH NGỮ ELTI NINH THUẬN

     

    Reading and Writing

     

     

     

     

    Part 1-4 / pages 46-51

     

     

     

     

    No

    Word

    Type

    Pronunciation

    Meaning

    1

    sell

    V

    /sel/

    bán

    2

    coffee machine

     

     

    máy pha cà phê

    3

    wrong

    ADJ

    /rɔːŋ/

    sai, không đúng

    4

    leather

    N

    /ˈleðər/

    da thuộc

    5

    certain

    ADJ

    /ˈsɜːrtn/

    chắc, chắc chắn

    6

    hurt

    V

    /hɜːrt/

    vết thương, chỗ bị đau

    7

    afraid

    ADJ

    /əˈfreɪd/

    sợ hãi

    8

    mineral water

    N

    /ˈmɪnərəl wɑːtər/

    nước khoáng

    9

    leave

    V

    /liːv/

    rời khỏi

    10

    pop star

     

     

    ngôi sao nhạc pop

    11

    healthy

    ADJ

    /ˈhelθi/

    khoẻ mạnh

    12

    difficult

    ADJ

    /ˈdɪfɪkəlt/

    khó; khó khă

    13

    full

    ADJ

    /fʊl/

     đầy

    14

    alcohol

    N

    /ˈælkəhɑːl/

    rượu cồn

    15

    spinach

    N

    /ˈspɪnɪdʒ/

    rau bina

    16

    burger

    N

    /ˈbɜːrɡər/

    bánh mì kẹp thịt

    Part 5-9- / pages 52-57

     

     

     

     

    No

    Word

    Type

    Pronunciation

    Meaning

    1

    village

    N

    /ˈvɪlɪdʒ/

    làng

    2

    hill

    N

    /hɪl/

    đồi

    3

    long

    ADJ

     

    dài 

    4

    guest

    N

    /ɡest/

    khách, khách mời

    5

    tourist

    N

    /ˈtʊrɪst/

    khách du lịch

    6

    office

    N

    /ˈɑːfɪs/

    văn phòng

    7

    different

    ADJ

    /ˈdɪfrənt/

    khác nhau

    8

    forget

    V

    /fərˈɡet/

    quên, không nhớ đến

    9

    special

    ADJ

    /ˈspeʃl/

    đặc biệt, riêng biệt

    10

    flower

    N

    /ˈflaʊər/

    bông hoa

    11

    wanted

    ADJ

    /ˈwɑːntɪd/

    cần, được cần đến

    Listening

     

     

     

     

    Part 1-5 / pages 58-64

     

     

     

     

    No

    Word

    Type

    Pronunciation

    Meaning

    1

    holiday

    N

    /ˈhɑːlədeɪ/

    ngày lễ, ngày nghỉ 

    2

    fly

    N

    /flaɪ/

    bay

    3

    ill

    ADJ

    /ɪl/

    ốm; đau yếu

    4

    plane

    N

    /pleɪn/

    máy bay 

    5

    cloudy

    ADJ

    /ˈklaʊdi/

    có mây phủ,

    6

    lemonade

    N

    /ˌleməˈneɪd/

    nước chanh

    7

    businessman

    N

    /ˈbɪznəsmæn/

    nhà kinh doanh, thương gia 

    8

    coat

    N

    /koʊt/

    áo choàng ngoài

    9

    trousers

    N

    /ˈtraʊzərz/

    quần

    10

    lend

    V

    /lend/

    cho vay, cho mượn

    11

    carefully

    ADV

    /ˈkerfəli/

    cẩn thận, chu đáo

    12

    museum

    N

    /mjuˈziːəm/

    nhà bảo tàng 

    13

    entrance

    N

    /ˈentrəns/

    cổng vào

    14

    pence

    N

    /pens/

    đồng xu penni 

Địa chỉ: 179 Đường 21/8 (Đối diện cổng chính sân vận động tỉnh) TP Phan rang Tháp chàm - Ninh Thuận.
Điện thoại: 083 9698179/ 0982698179/ 0835579179  Copyright 2018 © Trung tâm Anh ngữ Elti - Ninh Thuận.